tận trung

Học thuật
Thân thiện
tận trung

Một người lính tận trung bảo vệ biên giới đất nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết lòng trung thành, trọn vẹn trong sự trung thành: "Tận trung" mô tả phẩm chất hết lòng, trọn vẹn trong lòng trung thành, thường đối với đất nước, lý tưởng hoặc người lãnh đạo.
    • Thể hiện sự trung thành tuyệt đối: Nhấn mạnh mức độ cao nhất của lòng trung thành, không thay đổi không phân tán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các chiến sĩ đã tận trung với Tổ quốc. (Các chiến sĩ đã hết lòng trung thành với Tổ quốc.)
    • Lòng tận trung của ông ấy với vị lãnh tụ được mọi người ngưỡng mộ. (Lòng trung thành tuyệt đối của ông ấy với vị lãnh tụ được mọi người ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tận trung báo quốc": hết lòng trung thành báo đáp đất nước.

    • Tinh thần tận trung báo quốc truyền thống quý báu của dân tộc. (Tinh thần hết lòng trung thành báo đáp đất nước truyền thống quý báu của dân tộc.)
  • "tận trung với chúa": (trong bối cảnh lịch sử, tôn giáo) hết lòng trung thành với đấng tối cao hoặc chúa.

    • Vị hiệp thề sẽ tận trung với chúa. (Vị hiệp thề sẽ hết lòng trung thành với chúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung thành (tính từ): giữ vững lòng trung, không phản bội.

    • Anh ấy một người bạn trung thành. (Anh ấy một người bạn trung thành.)
  • Tận tụy (tính từ): hết lòng, tận tâm trong công việc hoặc phụng sự (thường nhấn mạnh sự cần mẫn, tận tâm hơn khía cạnh trung thành).

    • ấy một y tá tận tụy. ( ấy một y tá hết lòng công việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung kiên: trung thành kiên định, không lay chuyển.
  • Trung nghĩa: vừa trung thành vừa giữ đạo nghĩa.
  • Trung thành tuyệt đối: trung thành một cách hoàn toàn, không điều kiện.
Các cụm từ liên quan
  • Tận trung tận hiếu: (thành ngữ) vẹn toàn cả chữ trung (với nước, vua) chữ hiếu (với cha mẹ).
    • Người quân tử luôn mong muốn đạt được đạo tận trung tận hiếu. (Người quân tử luôn mong muốn đạt được đạo vẹn toàn cả trung lẫn hiếu.)
Thành ngữ liên quan
  • Trung thần bất sự nhị quân: (thành ngữ Hán Việt) bề tôi trung không thờ hai vua, ý chỉ lòng trung thành tuyệt đối.
    • Tấm lòng "trung thần bất sự nhị quân" của ông được sử sách ghi nhận. (Tấm lòng trung thành không thờ hai chủ của ông được sử sách ghi nhận.)
tận trung

Một người lính tận trung bảo vệ biên giới đất nước.

  1. Hết lòng trung: Tận trung với nước.

Từ gần giống

Từ chứa "tận trung"